追踪号码

追踪号码
zhuīzōnghào
truy tung hiệu mã

mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã theo dõi; số theo dõi (bưu kiện)

    • Xin hãy cho tôi số theo dõi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.