追根寻底

追根寻底
zhuīgēnxún
truy căn tầm để

truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng(kế thừa)

    • Chúng ta phải truy tận gốc rễ để tìm ra nguyên nhân của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.