Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追根究底
追根究底
truy căn cứu để
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- ,。
Chúng ta phải truy tận gốc rễ để tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
追根究底
Phồn thể追
truy căn cứu để
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- ,。
Chúng ta phải truy tận gốc rễ để tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi