追杀

追杀
zhuīshā
truy sát

truy sát; săn đuổi để tiêu diệt

1 nghĩa#7017
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy sát; săn đuổi để tiêu diệt

    跟在后面快速追赶,想要杀死或打败gēnzài hòumiàn kuàisù zhuīgǎn, xiǎngyào shāsǐ huò dǎbài

    • Anh ta bị truy sát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.