Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追剿
追剿
truy tiễu
truy đuổi và tiêu diệt; truy quét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy đuổi và tiêu diệt; truy quét
- 。
Họ truy đuổi và tiêu diệt kẻ thù.
- 貳动động từ
truy quét; truy tiễu
- 。
Họ đã truy tiễu quân nổi dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
追剿
Phồn thể追
truy tiễu
truy đuổi và tiêu diệt; truy quét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy đuổi và tiêu diệt; truy quét
- 。
Họ truy đuổi và tiêu diệt kẻ thù.
- 貳动động từ
truy quét; truy tiễu
- 。
Họ đã truy tiễu quân nổi dậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi