搜捕
搜捕
sưu bắt
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
3 nghĩa#16653
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
- 。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
- 貳动động từ
truy bắt; lùng bắt
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
- 參动động từ
truy lùng và bắt giữ; truy bắt
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
Đang tải…
搜捕
Phồn thể搜
sưu bắt
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
3 nghĩa#16653
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)
- 。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
- 貳动động từ
truy bắt; lùng bắt
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
- 參动động từ
truy lùng và bắt giữ; truy bắt
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.