搜捕

搜捕
sōu
sưu bắt

truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)

3 nghĩa#16653
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy bắt; lùng bắt (tội phạm đào trốn)

    • Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

  2. động từ

    truy bắt; lùng bắt

    • Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.

  3. động từ

    truy lùng và bắt giữ; truy bắt

    • Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.