追缉

追缉
zhuī
truy tập

truy bắt; truy nã

3 nghĩa#31084
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy bắt; truy nã

    • Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

  2. động từ

    truy bắt; truy nã

    • Cảnh sát đang truy bắt kẻ vượt ngục.

  3. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.