Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷踪罗汉拳
迷踪罗汉拳
mê tung la hán quyền
quyền pháp Mê Tung La Hán (một môn võ thuật Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền pháp Mê Tung La Hán (một môn võ thuật Trung Hoa)
- 。
Mê Tung La Hán Quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷踪罗汉拳
Phồn thể迷蹤羅漢拳
mê tung la hán quyền
quyền pháp Mê Tung La Hán (một môn võ thuật Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền pháp Mê Tung La Hán (một môn võ thuật Trung Hoa)
- 。
Mê Tung La Hán Quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi