小小

小小
xiǎoxiǎo
tiểu tiểu

bé tí; bé xíu; tí hon

3 nghĩa#4709
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bé tí; bé xíu; tí hon

    非常小的;很微小fēicháng xiǎo de;hěn wēixiǎo

    • Bộ quần áo này quá nhỏ.

  2. tính từ

    rất nhỏ; tí hon; nhỏ nhoi

    非常小;不重要fēicháng xiǎo; bú zhòngyào

    • Đây chỉ là một lỗi nhỏ.

  3. tính từ

    thưa thớt; rất ít

    数量很少;不多shùliàng hěn shǎo;búduō

    • Anh ấy có một vấn đề nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.