Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
迪斯雷利
迪斯雷利
địch tư lôi lợi
Benjamin Disraeli (1804–1881), chính khách bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868–1880
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Benjamin Disraeli (1804–1881), chính khách bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868–1880
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迪斯雷利
Phồn thể迪
địch tư lôi lợi
Benjamin Disraeli (1804–1881), chính khách bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868–1880
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Benjamin Disraeli (1804–1881), chính khách bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868–1880
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi