连踢带打

连踢带打
liándài
liên thích đới đả

vừa đá vừa đấm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa đá vừa đấm [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa đá vừa đánh, hạ gục đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.