连线

连线
liánxiàn
liên tuyến

đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết

3 nghĩa#12537
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết

    把两个或多个东西用线接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi yòng xiàn jiē zài yīqǐ

    • Xin hãy nối dây hai máy tính này.

  2. động từ

    kết nối (với mạng, thiết bị...); trực tuyến; kết nối mạng (Đài Loan)

    用线连接两个或多个东西yòng xiàn liánjiē liǎng gè huò duōgè dōngxi

    • Vui lòng kết nối với internet.

  3. danh từ

    nối đường dây; kết nối đường truyền; (chính trị) liên minh nghị sĩ

    一群议员或政治人物为了共同目标而结成的同盟yī qún yìyuán huò zhèngzhì rénwù wèile gòngtóng mùbiāo érle jiéchéng de tóngméng

    • Liên minh này rất mạnh mẽ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.