连带责任

连带责任
liándàirèn
liên đới trách nhiệm

trách nhiệm liên đới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trách nhiệm liên đới

    • Họ phải chịu trách nhiệm liên đới.

  2. danh từ

    trách nhiệm liên đới (pháp lý)

    • Họ có trách nhiệm liên đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.