Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连带责任
连带责任
liên đới trách nhiệm
trách nhiệm liên đới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm liên đới
- 。
Họ phải chịu trách nhiệm liên đới.
- 貳名danh từ
trách nhiệm liên đới (pháp lý)
- 。
Họ có trách nhiệm liên đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
连带责任
Phồn thể連帶責任
liên đới trách nhiệm
trách nhiệm liên đới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm liên đới
- 。
Họ phải chịu trách nhiệm liên đới.
- 貳名danh từ
trách nhiệm liên đới (pháp lý)
- 。
Họ có trách nhiệm liên đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi