Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连奔带跑
连奔带跑
liên bôn đới bào
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
- 。
Anh ấy chạy nhanh để đuổi theo xe buýt.
- 貳动động từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng chạy đuổi theo xe buýt.
- 參动động từ
phi nước đại; chạy nhanh
- 。
Anh ấy vừa chạy vừa đuổi theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
连奔带跑
Phồn thể連奔帶跑
liên bôn đới bào
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
- 。
Anh ấy chạy nhanh để đuổi theo xe buýt.
- 貳动động từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng chạy đuổi theo xe buýt.
- 參动động từ
phi nước đại; chạy nhanh
- 。
Anh ấy vừa chạy vừa đuổi theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi