连奔带跑

连奔带跑
liánbēndàipǎo
liên bôn đới bào

vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực

    • Anh ấy chạy nhanh để đuổi theo xe buýt.

  2. động từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy vội vàng chạy đuổi theo xe buýt.

  3. động từ

    phi nước đại; chạy nhanh

    • Anh ấy vừa chạy vừa đuổi theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.