Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连哄带骗
连哄带骗
liên hống đới phiến
nịnh hót; siểm nịnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh hót; siểm nịnh
- 。
Anh ta vừa dỗ vừa lừa để cô ấy đồng ý.
- 貳动động từ
vừa dỗ dành vừa lừa gạt
- 。
Anh ấy vừa dỗ vừa lừa tôi giúp anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 共cộng(cùng nhau)HÌNH THANH
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
连哄带骗
Phồn thể連哄帶騙
liên hống đới phiến
nịnh hót; siểm nịnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh hót; siểm nịnh
- 。
Anh ta vừa dỗ vừa lừa để cô ấy đồng ý.
- 貳动động từ
vừa dỗ dành vừa lừa gạt
- 。
Anh ấy vừa dỗ vừa lừa tôi giúp anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 共cộng(cùng nhau)HÌNH THANH
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi