连哄带骗

连哄带骗
liánhǒngdàipiàn
liên hống đới phiến

nịnh hót; siểm nịnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; siểm nịnh

    • Anh ta vừa dỗ vừa lừa để cô ấy đồng ý.

  2. động từ

    vừa dỗ dành vừa lừa gạt

    • Anh ấy vừa dỗ vừa lừa tôi giúp anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.