违章

违章
wéizhāng
vi chương

vi phạm quy định; vi phạm luật lệ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44778
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vi phạm quy định; vi phạm luật lệ

    • Anh ấy đã đỗ xe trái phép.

  2. động từ

    vi phạm quy định; phạm lỗi (trong thể thao)

    • Bạn không thể vi phạm quy định.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.