远走高飞

远走高飞
yuǎnzǒugāofēi
viễn tẩu cao phi

bay cao bay xa; rời đi phương xa [thành ngữ]

2 nghĩa#16770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay cao bay xa; rời đi phương xa [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn đi thật xa.

  2. động từ

    bay cao bay xa; trốn đến phương trời xa [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn cao chạy xa bay.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.