出国

出国
chūguó
xuất quốc

ra nước ngoài; xuất ngoại

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#9972
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra nước ngoài; xuất ngoại

    离开自己的国家到别的国家去líkāi zìjǐ de guójiā dào biéde guójiā qù

    • Anh ấy muốn đi du học nước ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.