Tới nội dung chính

出门

出门
chūmén
xuất môn

ra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#3048
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài

    中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù

    • 。

      Tôi ra ngoài rồi.

  2. 貳动động từ

    ra ngoài; ra khỏi nhà

    中离开家去别的地方líkāi jiā qù biéde dìfang

    • 。

      Anh ấy ra ngoài rồi.

  3. 參动động từ

    ra ngoài; đi ra ngoài

    中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù

    • 。

      Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.

  4. 肆动động từ

    ra ngoài; rời nhà; đi xa

    中离开家或地方去某处líkāi jiā huò dìfang qù mǒuchù

    • 。

      Ngày mai anh ấy phải ra ngoài.

  5. 伍动động từ

    ra ngoài; xuất hành; (cũ, của phụ nữ) xuất giá; lấy chồng

    中女子结婚离开娘家nǚzǐ jiéhūn líkāi niángjiā

    • 。

      Cô ấy đã xuất giá rồi.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu