Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出门
ra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù
- 。
Tôi ra ngoài rồi.
- 貳动động từ
ra ngoài; ra khỏi nhà
中离开家去别的地方líkāi jiā qù biéde dìfang
- 。
Anh ấy ra ngoài rồi.
- 參动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù
- 。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
- 肆动động từ
ra ngoài; rời nhà; đi xa
中离开家或地方去某处líkāi jiā huò dìfang qù mǒuchù
- 。
Ngày mai anh ấy phải ra ngoài.
- 伍动động từ
ra ngoài; xuất hành; (cũ, của phụ nữ) xuất giá; lấy chồng
中女子结婚离开娘家nǚzǐ jiéhūn líkāi niángjiā
- 。
Cô ấy đã xuất giá rồi.
解字
GIẢI TỰra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài
NGHĨA
- 壹动động từ
ra khỏi nhà; ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù
- 。
Tôi ra ngoài rồi.
- 貳动động từ
ra ngoài; ra khỏi nhà
中离开家去别的地方líkāi jiā qù biéde dìfang
- 。
Anh ấy ra ngoài rồi.
- 參动động từ
ra ngoài; đi ra ngoài
中离开家或房间到外面去líkāi jiā huò fángjiān dào wàimiàn qù
- 。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
- 肆动động từ
ra ngoài; rời nhà; đi xa
中离开家或地方去某处líkāi jiā huò dìfang qù mǒuchù
- 。
Ngày mai anh ấy phải ra ngoài.
- 伍动động từ
ra ngoài; xuất hành; (cũ, của phụ nữ) xuất giá; lấy chồng
中女子结婚离开娘家nǚzǐ jiéhūn líkāi niángjiā
- 。
Cô ấy đã xuất giá rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾