入门

入门
mén
nhập môn

nhập môn; bước đầu học; cơ bản

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#31127
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhập môn; bước đầu học; cơ bản

    • Đây là cửa vào.

  2. động từ

    nhập môn; bước đầu học; cơ bản

    • Xin mời vào từ đây.

  3. động từ

    nhập môn; học cơ bản; (bổ ngữ) cơ bản; dành cho người mới bắt đầu

    • Cuốn sách này là cấp độ nhập môn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.