炮火

炮火
pàohuǒ
pháo hoả

lửa đạn pháo; hỏa lực pháo binh

2 nghĩa#16464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa đạn pháo; hỏa lực pháo binh

    • Pháo lửa ngút trời.

  2. danh từ

    lửa đạn; pháo hoả

    • Tiếng súng rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.