近距离

近距离
jìn
cận cự ly

cự ly gần; tầm gần

1 nghĩa#12958
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cự ly gần; tầm gần

    距离很近的范围jùlí hěn jìn de fànwéi

    • Xin đừng chụp ảnh ở cự ly gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.