短距离

短距离
duǎn
đoản cự ly

khoảng cách ngắn; quãng đường ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách ngắn; quãng đường ngắn

    • Anh ấy chạy cự ly ngắn.

  2. danh từ

    khoảng cách ngắn; gần; sát kề

    • Nhà tôi cách trường học chỉ một quãng ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.