近亲交配

近亲交配
jìnqīnjiāopèi
cận thân giao phối

giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân

    • Giao phối cận huyết có thể dẫn đến bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.