春天

春天
chūntiān
xuân thiên

mùa xuân

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3528Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa xuân

    一年中最温暖的季节,万物生长的时期yī nián zhōng zuì wēnnuǎn de jìjié、wàn wù shēngzhǎng de shíqī

    • Mùa xuân đến rồi, thời tiết rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.