Tới nội dung chính

过瘾

过瘾
guòyǐn
quá ẩn

thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#12333
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thỏa mãn cơn thèm; đã đời; đã cơn nghiện

    • !

      Bộ phim này thật là đã!

  2. 貳动động từ

    thỏa mãn; đã thèm; đã đời

    中满足某种欲望或兴趣mǎnzú mǒuzhǒng yùwàng huò xìngqù

    • !

      Trò chơi này thật là đã!

  3. 參形tính từ

    thỏa thích; đã cơn thèm; hả hê

    • !

      Bộ phim này thật sự rất đã!

  4. 肆形tính từ

    thoả mãn; làm cho hài lòng

    中使人得到满足和快乐的感受shǐ rén dédào mǎnzú hé kuàilè de gǎnshòu

  5. 伍形tính từ

    đã thỏa cơn thèm; đã mê; đã đời

    中使人感到满足和高兴的;令人觉得很舒服shǐ rén gǎndào mǎnzú hé gāoxìng de; lìng rén juéde hěn shūfu

  6. 陸形tính từ

    thỏa mãn; đã cơn thèm; sướng (khẩu)

    中使人感到满足和快乐shǐ rén gǎndào mǎnzú hé kuàilè

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu