过氧苯甲酰

过氧苯甲酰
guòyǎngběnjiǎxiān

benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)

    • Benzoyl peroxide là một loại thuốc trị mụn trứng cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.