Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过氧苯甲酰
过氧苯甲酰
benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)
- 。
Benzoyl peroxide là một loại thuốc trị mụn trứng cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过氧苯甲酰
Phồn thể過氧苯甲酰
benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
benzoyl peroxide (chất oxy hóa, dùng trong điều trị mụn và làm phụ gia thực phẩm)
- 。
Benzoyl peroxide là một loại thuốc trị mụn trứng cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi