过氧化氢

过氧化氢
guòyǎnghuàqīng
quá dưỡng hoá khinh

nước oxy già; hydrogen peroxide (H₂O₂)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước oxy già; hydrogen peroxide (H₂O₂)

    • Hydrogen peroxide là một chất oxy hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.