Tới nội dung chính

有效

有效
yǒuxiào
hữu hiệu

có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2592
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng

    中能够产生预期的结果或作用néng gòu chǎn shēng yù qī de jié guǒ huò zuò yòng

    • 。

      Phương pháp này rất hiệu quả.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

  2. 貳形tính từ

    có giá trị; được tính; hợp lệ

    中有用处、起作用、符合规则yǒuyòngchu、qǐ zuòyòng、fúhègāizé

  3. 參形tính từ

    dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả

    中能够达到想要的结果;起作用néng gòu dádào xiǎng yào de jiéguǒ;qǐ zuòyòng

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu