Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有效
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
NGHĨA
- 壹形tính từ
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
中能够产生预期的结果或作用néng gòu chǎn shēng yù qī de jié guǒ huò zuò yòng
- 。
Phương pháp này rất hiệu quả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- 貳形tính từ
có giá trị; được tính; hợp lệ
中有用处、起作用、符合规则yǒuyòngchu、qǐ zuòyòng、fúhègāizé
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
中能够达到想要的结果;起作用néng gòu dádào xiǎng yào de jiéguǒ;qǐ zuòyòng
解字
GIẢI TỰcó hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
NGHĨA
- 壹形tính từ
có hiệu lực; hữu hiệu; có tác dụng
中能够产生预期的结果或作用néng gòu chǎn shēng yù qī de jié guǒ huò zuò yòng
- 。
Phương pháp này rất hiệu quả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- 貳形tính từ
có giá trị; được tính; hợp lệ
中有用处、起作用、符合规则yǒuyòngchu、qǐ zuòyòng、fúhègāizé
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
中能够达到想要的结果;起作用néng gòu dádào xiǎng yào de jiéguǒ;qǐ zuòyòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư