过度紧张

过度紧张
guòjǐnzhāng
quá độ khẩn trương

căng thẳng quá mức; lo lắng thái quá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căng thẳng quá mức; lo lắng thái quá

    • Căng thẳng quá mức có thể dẫn đến huyết áp cao.

  2. danh từ

    căng thẳng quá mức

    • Căng thẳng quá mức không tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.