过关

过关
guòguān
quá quan

vượt qua (tiêu chuẩn); đạt yêu cầu; qua ải

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18546
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua (tiêu chuẩn); đạt yêu cầu; qua ải

    • Anh ấy đã vượt qua một cách thuận lợi.

  2. động từ

    thông qua; vượt qua; nhờ vào; qua (kỳ thi)

    • Tôi hy vọng bạn có thể vượt qua.

  3. động từ

    vượt qua cửa ải; vượt qua (thử thách, kiểm tra)

    • Chúng tôi đã vượt qua rào cản một cách thuận lợi.

  4. động từ

    vượt qua (thử thách); qua cửa ải

    • Cuối cùng chúng tôi cũng đã vượt qua.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.