Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡关
卡关
ca quan
bị kẹt; mắc kẹt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt; mắc kẹt
- 。
Tôi bị kẹt khi chơi game.
- 貳动động từ
bị kẹt; bị tắc (ở một giai đoạn nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
卡关
Phồn thể卡關
ca quan
bị kẹt; mắc kẹt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt; mắc kẹt
- 。
Tôi bị kẹt khi chơi game.
- 貳动động từ
bị kẹt; bị tắc (ở một giai đoạn nào đó)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.