迂回曲折

迂回曲折
huízhé
vu hồi khúc chiết

quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co khúc khuỷu; lòng vòng không đến đâu [thành ngữ]

    • Con đường này quanh co khúc khuỷu.

  2. tính từ

    quanh co khúc khuỷu; vòng vèo phức tạp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.