Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
迂回奔袭
迂回奔袭
vu hồi bôn tập
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
- ,。
Họ tấn công bất ngờ, đánh bại kẻ thù một cách không ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迂回奔袭
Phồn thể迂回奔襲
vu hồi bôn tập
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
- ,。
Họ tấn công bất ngờ, đánh bại kẻ thù một cách không ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi