Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
辽宁古盗鸟
辽宁古盗鸟
liêu ninh cổ đạo điểu
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
- 。
Khủng long Archaeoraptor liaoningensis là một loài khủng long.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辽宁古盗鸟
Phồn thể遼寧古盜鳥
liêu ninh cổ đạo điểu
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
- 。
Khủng long Archaeoraptor liaoningensis là một loài khủng long.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi