录入

录入
lục nhập

nhập liệu; nhập dữ liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập liệu; nhập dữ liệu

    • Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.

  2. động từ

    nhập liệu; nhập vào

    • Xin hãy nhập dữ liệu này vào máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.