Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录入
录入
lục nhập
nhập liệu; nhập dữ liệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập liệu; nhập dữ liệu
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
- 貳动động từ
nhập liệu; nhập vào
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu này vào máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
录入
Phồn thể錄入
lục nhập
nhập liệu; nhập dữ liệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập liệu; nhập dữ liệu
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
- 貳动động từ
nhập liệu; nhập vào
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu này vào máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)