Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻重主次
thứ tự ưu tiên; nặng nhẹ chính phụ (phân biệt cái quan trọng và cái thứ yếu)
NGHĨA
- 壹动động từ
thứ tự ưu tiên; nặng nhẹ chính phụ (phân biệt cái quan trọng và cái thứ yếu)
- 。
Chúng ta không thể đảo lộn thứ tự ưu tiên.
- 貳形tính từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt quan trọng hay thứ yếu
- 。
Anh ấy làm việc luôn không phân biệt được cái nào quan trọng hơn.
- 參名danh từ
thứ bậc quan trọng và thứ yếu; biết điều gì là chính, điều gì là phụ
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ cái chính và cái phụ.
解字
GIẢI TỰthứ tự ưu tiên; nặng nhẹ chính phụ (phân biệt cái quan trọng và cái thứ yếu)
NGHĨA
- 壹动động từ
thứ tự ưu tiên; nặng nhẹ chính phụ (phân biệt cái quan trọng và cái thứ yếu)
- 。
Chúng ta không thể đảo lộn thứ tự ưu tiên.
- 貳形tính từ
thứ tự ưu tiên; phân biệt quan trọng hay thứ yếu
- 。
Anh ấy làm việc luôn không phân biệt được cái nào quan trọng hơn.
- 參名danh từ
thứ bậc quan trọng và thứ yếu; biết điều gì là chính, điều gì là phụ
- 。
Chúng ta nên phân biệt rõ cái chính và cái phụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ