轻车熟路

轻车熟路
qīngchēshú
khinh xa thục lộ

đi xe nhẹ trên đường quen (làm việc quen thuộc, dễ dàng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đi xe nhẹ trên đường quen (làm việc quen thuộc, dễ dàng) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm công việc này thật sự là quen việc rồi.

  2. tính từ

    đường quen lối cũ; làm việc gì đó quen tay, nhẹ nhàng dễ dàng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã quen thuộc với công việc này rồi.

  3. tính từ

    đi xe nhẹ trên đường quen (làm việc quen tay, dễ dàng thành thạo) [thành ngữ]

    • Công việc này đối với anh ấy là chuyện dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.