轻抚

轻抚
qīng
khinh phủ

vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ

2 nghĩa#43797
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ

    • Cô ấy nhẹ nhàng vuốt tóc tôi.

  2. động từ

    nhẹ nhàng vuốt ve; âu yếm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.