Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻嘴薄舌
轻嘴薄舌
khinh chuỷ bạc thiệt
miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói năng vội vàng và thô lỗ, đắc tội với rất nhiều người.
- 貳形tính từ
miệng mỏng lưỡi sắc; nói năng cay độc [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng chua ngoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
轻嘴薄舌
Phồn thể輕嘴薄舌
khinh chuỷ bạc thiệt
miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói năng vội vàng và thô lỗ, đắc tội với rất nhiều người.
- 貳形tính từ
miệng mỏng lưỡi sắc; nói năng cay độc [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng chua ngoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ