轻嘴薄舌

轻嘴薄舌
qīngzuǐshé
khinh chuỷ bạc thiệt

miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng nhẹ lưỡi mỏng (nói năng hấp tấp, vô lễ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói năng vội vàng và thô lỗ, đắc tội với rất nhiều người.

  2. tính từ

    miệng mỏng lưỡi sắc; nói năng cay độc [thành ngữ]

    • Cô ấy nói chuyện lúc nào cũng chua ngoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.