轻信

轻信
qīngxìn
khinh tín

dễ tin; cả tin; nhẹ dạ

1 nghĩa#38475
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dễ tin; cả tin; nhẹ dạ

    • Đừng dễ dàng tin người lạ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.