Tới nội dung chính

轻信

轻信
qīngxìn
khinh tín

dễ tin; cả tin; nhẹ dạ

1 nghĩa#38475
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dễ tin; cả tin; nhẹ dạ

    • 。

      Đừng dễ dàng tin người lạ.

轻
qīng
khinh
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu