Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻于鸿毛
轻于鸿毛
khinh vu hồng mao
nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy nhẹ tựa lông hồng.
- 貳形tính từ
nhẹ; không quan trọng; khinh thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ轻于鸿毛
Phồn thể輕於鴻毛
khinh vu hồng mao
nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy nhẹ tựa lông hồng.
- 貳形tính từ
nhẹ; không quan trọng; khinh thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ