轻于鸿毛

轻于鸿毛
qīnghóngmáo
khinh vu hồng mao

nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ tựa lông hồng (không có giá trị gì) [thành ngữ]

    • Mạng sống của anh ấy nhẹ tựa lông hồng.

  2. tính từ

    nhẹ; không quan trọng; khinh thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.