轰炸

轰炸
hōngzhà
oanh tạc

ném bom; oanh tạc; bắn phá

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7092Lượng từ 波 / 轮
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném bom; oanh tạc; bắn phá

    用炸弹或火枪攻击敌人的地方yòng zhàdàn huò huǒqiāng gōngjī díren de dìfang

    • Máy bay đã ném bom trận địa của địch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.