投弹

投弹
tóudàn
đầu đạn

ném bom; ném lựu đạn; thả bom

2 nghĩa#24969
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném bom; ném lựu đạn; thả bom

    • Anh ấy ném bom rất chuẩn.

  2. động từ

    ném bom; thả bom

    • Máy bay bắt đầu ném bom.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.