轰动效应

轰动效应
hōngdòngxiàoyìng
oanh động hiệu ứng

hiệu ứng gây chấn động; tác động gây xôn xao dư luận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hiệu ứng gây chấn động; tác động gây xôn xao dư luận

  2. hiệu ứng gây chấn động; tiếng vang lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.