Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软硬不吃
软硬不吃
nhuyễn ngạnh bất cật
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không ăn mềm ăn cứng, rất khó thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
软硬不吃
Phồn thể軟硬不吃
nhuyễn ngạnh bất cật
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không ăn mềm ăn cứng, rất khó thuyết phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ