软硬不吃

软硬不吃
ruǎnyìngchī
nhuyễn ngạnh bất cật

không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]

    • Anh ấy không ăn mềm ăn cứng, rất khó thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.