软件即服务

软件即服务
ruǎnjiàn
nhuyễn kiện tức phục vụ

Phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

    • Phần mềm dưới dạng dịch vụ là một mô hình phân phối phần mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.