转变立场

转变立场
zhuǎnbiànchǎng
chuyển biến lập trường

thay đổi lập trường; chuyển đổi quan điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thay đổi lập trường; chuyển đổi quan điểm

  2. động từ

    thay đổi lập trường; chuyển biến lập trường

    • Anh ấy đã thay đổi lập trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.