眼珠

眼珠
yǎnzhū
nhãn châu

mắt; nhãn cầu

2 nghĩa#18593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt; nhãn cầu

    • Tròng mắt của anh ấy màu đen.

  2. danh từ

    mắt; con ngươi

    • Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.