踏青赏花

踏青赏花
qīngshǎnghuā
đạp thanh thưởng hoa

dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng đi dạo chơi ngắm hoa nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.